Giao diện
Phụ lục
A. Thuật ngữ và viết tắt
| Viết tắt | Tên đầy đủ | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| SO | Sales Order, Đơn hàng | Đơn khách đặt, mã dạng SO0001 |
| PO | Purchase Order, Đơn mua hàng | Đơn mua vật tư gửi nhà cung cấp. Trong màn Đơn hàng, ô PO là số đơn đặt hàng của khách |
| LSX | Lệnh sản xuất | Chứng từ ra lệnh sản xuất cho một đơn hàng |
| JOB | Công việc sản xuất | Một việc sản xuất cụ thể sinh từ LSX, ví dụ 26-00005-001 |
| DO | Delivery Order, Giao hàng | Phiếu giao hàng cho khách |
| RFQ | Request for Quotation | Yêu cầu báo giá nhà cung cấp |
| NCC | Nhà cung cấp | |
| QC | Quality Control | Kiểm tra chất lượng |
| IQC | Incoming QC | Kiểm tra đầu vào (vật tư nhập) |
| OQC | Outgoing QC | Kiểm tra đầu ra (thành phẩm) |
| NCR | Non-Conformance Report | Báo cáo hàng không phù hợp |
| OS-OUT / OS-IN | Outsourcing | Xuất đi và nhập về gia công ngoài |
| BOM | Bill of Materials | Định mức vật tư của một sản phẩm |
| REV | Revision | Phiên bản của sản phẩm |
| ĐVT | Đơn vị tính | |
| CK | Chiết khấu | |
| VAT | Thuế giá trị gia tăng | |
| TT | Thanh toán | |
| NV KD | Nhân viên kinh doanh |
B. Trạng thái đơn hàng (SO)
| Nhãn | Ý nghĩa |
|---|---|
| Nháp | Đơn nháp, sửa tự do, chưa gửi duyệt |
| Chờ xác nhận | Đã gửi, chờ người có quyền duyệt xử lý |
| Từ chối | Bị từ chối kèm lý do; sửa rồi gửi duyệt lại |
| Chờ sản xuất | Đã duyệt, chờ đưa vào sản xuất |
| Đang thực hiện | Đang được xử lý |
| Hoàn thành | Đã hoàn thành |
| Đã hủy | Đã bị hủy |
Sơ đồ vòng đời đầy đủ: xem chương Đơn hàng, phần Tra cứu.
C. Mã chứng từ
Mã do hệ thống tự sinh khi lưu; bạn không nhập tay (trừ mã vật tư, sản phẩm, khách hàng, nhà cung cấp).
| Chứng từ | Dạng mã | Ví dụ | Chương |
|---|---|---|---|
| Đơn hàng (SO) | SO + số | SO0014 | Đơn hàng |
| Phiếu giao hàng (DO) | DO-yymmdd-nnn | DO-261013-001 | Giao hàng |
| Lệnh sản xuất (LSX) | LSX + số | LSX0012 | Lệnh sản xuất |
| Job | yy-nnnnn-nnn | 26-00006-001 | Quản lý sản xuất |
| Phiếu lãnh vật tư | MR-yyyy-nnnnn | MR-2026-00008 | Phiếu lãnh vật tư |
| Đề xuất mua hàng | PR-nnnnn | PR-00017 | Đề xuất mua hàng |
| Báo giá NCC | RFQ-nnnnn | RFQ-00025 | Báo giá NCC |
| Đơn mua hàng | DMH-nnnnn | DMH-00026 | Đơn mua hàng |
| Yêu cầu thanh toán | YCTT-nnnnn | YCTT-00018 | Yêu cầu thanh toán |
| Phiếu trả NCC | PTNCC-yyyy-nnnnn | PTNCC-2026-00003 | Trả NCC |
| Phiếu nhập kho | PNK-yyyy-nnnnn | PNK-2026-00029 | Nhập kho |
| Phiếu xuất kho | PXK-yyyy-nnnnn | PXK-2026-00007 | Xuất kho |
| Xuất đi gia công | OS-OUT-nnnn | OS-OUT-0002 | Xuất đi gia công |
| Nhập về gia công | OS-IN-nnnn | OS-IN-0002 | Nhập về |
| Phiếu OQC | OQC-yyyy-nnnnn | OQC-2026-00007 | OQC |
| Báo cáo NCR | NCR-yyyy-nnnnn | NCR-2026-00001 | NCR |
D. Chứng từ nối với nhau thế nào
Sơ đồ chỉ nêu đường chính; điều kiện từng bước nằm trong phần Tra cứu của mỗi chương.