Giao diện
Tồn kho thành phẩm
Tồn kho thành phẩm cho biết mỗi thành phẩm còn bao nhiêu trong kho, bao nhiêu đã được giữ cho lệnh xuất hàng (DO) và còn bao nhiêu có thể bán. Mỗi thành phẩm có Thẻ kho ghi từng lần nhập, xuất. Đây là màn chỉ xem.
Trang này hướng dẫn tìm thành phẩm, đọc số tồn, xem tồn tại một ngày và mở Thẻ kho.
Trước khi bắt đầu
Danh sách liệt kê mọi Sản phẩm Đang sử dụng, kể cả sản phẩm chưa từng nhập kho (tồn bằng 0). Ví dụ trong bài: CARLO - METAL CHAIR - MCH107 (mã CL-MF-17-001) của khách CARLSON HOLDING GROUP.
1. Mở danh sách tồn kho thành phẩm
Ở menu bên trái, chọn Quản lý kho → Tồn kho thành phẩm. Tiêu đề trang là "Danh sách tồn kho thành phẩm".

| # | Thành phần | Cách dùng |
|---|---|---|
| 1 | Nhập mã hoặc tên thành phẩm | Tìm theo mã, phiên bản (Rev) hoặc tên. |
| 2 | Xem tồn tại ngày | Chọn ngày để xem tồn quá khứ; để trống là xem hiện tại. |
| 3 | Xóa bộ lọc | Về mặc định. |
| 4 | Xuất Excel | Đang bị vô hiệu ("Tính năng xuất Excel sắp có"). |
| 5 | Cột Tồn thực tế | Tổng nhập kho trừ tổng xuất kho. |
| 6 | Cột Đã giữ | Số lượng trên lệnh xuất hàng (DO) đang chờ duyệt hoặc chờ giao. |
| 7 | Cột Tồn TP khả dụng | Tồn thực tế trừ đã giữ trừ nhu cầu BOM. |
| 8 | Cột Thao tác | Biểu tượng Xem chi tiết (mắt), mở Thẻ kho. |
Các cột khác, theo thứ tự: STT, Ảnh, Mã thành phẩm, Tên thành phẩm, Rev, ĐVT. Mỗi trang 20 dòng theo mặc định (có thể chọn 10, 20 hoặc 50). Dưới bảng có khối chú thích công thức.
2. Đọc số tồn
| Số | Công thức | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Tồn thực tế | Tổng nhập − tổng xuất (phiếu chưa xóa) | Số đang nằm trong kho. |
| Đã giữ | Tổng số lượng trên DO đang chờ duyệt, chờ giao | Đã hứa cho khách. |
| Tồn TP khả dụng | Tồn thực tế − Đã giữ − nhu cầu BOM | Số còn có thể hứa thêm. |
Nhu cầu BOM ở đây là nhu cầu của các đơn hàng đang mở, trừ phần DO đã giữ (không âm). Tồn TP khả dụng có thể âm; khi đó số hiện đỏ.
Danh sách thành phẩm không có cột Min, Có thể xuất hay Trạng thái như màn Tồn kho vật tư. Chỉ trang chi tiết có ô Có thể xuất.
3. Xem tồn tại một ngày
- Bấm ô Xem tồn tại ngày và chọn ngày.
- Đọc lại bảng. Hệ thống tính tồn tại 23:59 ngày đã chọn.
Để quay lại tồn hiện tại, bấm Xóa bộ lọc.
4. Mở Thẻ kho của một thành phẩm
- Gõ
CL-MF-17-001vào ô tìm kiếm. - Bấm biểu tượng Xem chi tiết ở dòng CARLO - METAL CHAIR - MCH107.
Trang "Chi tiết thành phẩm tồn kho" mở ra.

| # | Thành phần | Cách dùng |
|---|---|---|
| 1 | Quay lại | Về danh sách. |
| 2 | Thẻ Thông tin thành phẩm | Mã, phiên bản (Rev), đơn vị tính, khách hàng, ghi chú. Sửa thành phẩm ở màn Sản phẩm, không sửa ở đây. |
| 3 | Khối Tổng quan tồn kho | Bốn ô: Tồn thực tế, Đã giữ, Có thể xuất (đỏ nếu âm), Nhu cầu chưa giữ. |
| 4 | Nút làm mới | Tải lại số liệu; dòng "Cập nhật đến …" cho biết thời điểm. |
| 5 | Bốn thẻ hoạt động gần nhất | Lần QC PASS gần nhất, Lần giao hàng gần nhất, LSX gần nhất, PO liên quan chính. |
| 6 | Bộ lọc Từ ngày – Đến ngày | Cắt khoảng ngày của Thẻ kho. |
| 7 | Bảng Thẻ kho thành phẩm | Từng giao dịch nhập, xuất kèm tồn sau giao dịch. |
Đọc bốn thẻ hoạt động gần nhất
Thẻ chưa có dữ liệu hiện "Chưa có". Mỗi thẻ có liên kết sang chứng từ tương ứng, nhưng chỉ hiện liên kết khi bạn có quyền vào màn đích; nếu không, bạn chỉ thấy mã dạng chữ.
| Thẻ | Nội dung | Liên kết tới |
|---|---|---|
| Lần QC PASS gần nhất | Ngày, SL PASS | OQC |
| Lần giao hàng gần nhất | Ngày giao, khách hàng | Giao hàng |
| LSX gần nhất | Ngày sản xuất, SL LSX | Job |
| PO liên quan chính | Khách hàng, ngày đặt | Đơn hàng |
Đọc Thẻ kho
- Chọn Từ ngày và Đến ngày nếu chỉ cần một khoảng. Bảng áp dụng ngay và về trang 1.
- Đọc từng dòng: Ngày, Loại giao dịch, Mã chứng từ, Diễn giải, Nhập, Xuất, Tồn sau giao dịch, Người thực hiện.
Cột Tồn sau giao dịch cộng dồn trên toàn bộ lịch sử; bộ lọc ngày chỉ cắt phần hiển thị sau khi đã tính, nên số tồn không đổi khi bạn lọc.
Tra cứu
Ai dùng được
| Việc | Quyền cần |
|---|---|
| Vào danh sách và trang chi tiết | inventory:read |
Không có nút ghi nào.
Loại giao dịch trong Thẻ kho
| Loại | Gặp khi |
|---|---|
| Nhập từ sản xuất | Nhập kho loại nhập từ sản xuất sang Đã nhập kho (phiếu tự sinh sau khi OQC đạt) |
| Khách trả hàng | Nhập kho hàng khách trả |
| Nhập mua hàng | Nhập kho từ mua hàng |
| Giao hàng (DO) | Giao hàng ghi sổ, tự tạo phiếu xuất loại Bán hàng |
| Điều chỉnh | Chỉ hiện nếu có dữ liệu điều chỉnh từ hệ thống |
| Xuất khác | Xuất kho ngoài giao hàng |
| Đảo bút toán (huỷ phiếu) | Hủy phiếu nhập hoặc xuất đã ghi sổ |
Loại giao dịch do giao diện tự suy ra từ chứng từ nên có thể không khớp hoàn toàn tên loại phiếu ở màn Nhập kho, Xuất kho.
Lỗi thường gặp
| Bạn thấy | Nguyên nhân | Cách xử lý |
|---|---|---|
| "Chưa có thành phẩm nào trong kho" | Chưa có thành phẩm đang sử dụng | Tạo sản phẩm ở Sản phẩm. |
| "Chưa có giao dịch tồn kho nào" | Thành phẩm chưa nhập hoặc xuất, hoặc khoảng ngày quá hẹp | Bỏ khoảng ngày. |
| "Chưa có dữ liệu tồn kho cho thành phẩm này." | Chưa có số liệu tổng quan | Bấm nút làm mới. |
| Tồn khả dụng màu đỏ | Đơn hàng và DO đã giữ vượt quá tồn | Lên kế hoạch sản xuất bù ở Lệnh sản xuất. |
Lưu ý cho người quản trị
- Xuất Excel bị vô hiệu và không có xuất PDF.
- Không có chức năng điều chỉnh tồn kiểm kê (thừa, thiếu) trên giao diện. Hệ thống có sẵn chức năng này ở phía máy chủ nhưng giao diện chưa gọi. Tồn lệch kiểm kê chưa chỉnh được từ màn hình; Nhập từ khác không dùng cho kiểm kê thừa.
- Cột Mã chứng từ trong Thẻ kho: chưa xác minh đích liên kết.
- Ô Khách hàng ở Thông tin thành phẩm chưa xác minh được sẽ hiện gì khi trống.
- Danh sách không lọc theo khách hàng hay trạng thái.