Giao diện
Giao diện chung
Sau khi đăng nhập, mọi màn hình dùng chung một khung: menu bên trái, thanh trên cùng và vùng nội dung.

Thanh trên cùng
| # | Thành phần | Cách dùng |
|---|---|---|
| 1 | Mở hoặc thu gọn thanh điều hướng | Thu menu trái thành cột biểu tượng để có thêm chỗ cho bảng rộng. |
| Tiêu đề và đường dẫn | Cho biết bạn đang ở đâu (ví dụ Bảng điều khiển › Bán hàng › Đơn hàng (SO)). Bấm vào đường dẫn để quay lại cấp trên. | |
| 3 | Thông báo | Chuông thông báo của hệ thống. |
| 4 | Trợ giúp | Mở khung trợ giúp. |
| 5 | Chuyển giao diện sáng/tối | Đổi giao diện sáng và tối. |
| 6 | Menu người dùng | Tên và chức danh của bạn; đăng xuất. |
Menu bên trái
Menu chia thành các nhóm. Tài khoản quản trị thấy đủ tất cả; tài khoản khác chỉ thấy mục mình có quyền xem.
| Nhóm | Mục | Dùng để |
|---|---|---|
| Tổng quan | Bảng điều khiển | Xem nhanh tình hình điều hành |
| Quản lý bán hàng | Đơn hàng (SO), Giao hàng (DO) | Nhận đơn của khách, giao hàng |
| Quản lý sản xuất | Lệnh sản xuất (LSX), Quản lý sản xuất, Thực hiện sản xuất, Phiếu lãnh vật tư | Lập kế hoạch và theo dõi sản xuất |
| Quản lý mua hàng | Đề xuất mua hàng, Báo giá NCC (RFQ), Danh mục mua hàng, Đơn mua hàng (PO), Yêu cầu thanh toán, Trả NCC | Mua vật tư |
| Quản lý kho | Nhập kho, Xuất kho, Tồn kho vật tư, Tồn kho thành phẩm | Kho vật tư và thành phẩm |
| Gia công ngoài | Xuất đi gia công (OS-OUT), Nhập về (OS-IN) | Gửi và nhận hàng gia công ngoài |
| Kiểm tra chất lượng (QC) | IQC, OQC, NCR | Kiểm tra đầu vào, đầu ra, hàng không phù hợp |
| Danh mục | Khách hàng, Nhà cung cấp, Sản phẩm, Vật tư | Dữ liệu gốc |
| Danh mục | Đơn vị tính, Công đoạn sản xuất | Dữ liệu gốc dùng chung |
| Hệ thống | Nhân sự, Phân quyền, Phòng ban | Tài khoản, quyền và cơ cấu tổ chức |
Xem chi tiết từng mục trong Tổng quan quản trị.
Bảng điều khiển
Bảng điều khiển ("Tổng quan điều hành") là trang đầu tiên sau khi đăng nhập.
| Khối | Ý nghĩa |
|---|---|
| Năm thẻ số: SO đang chạy, SO trễ hạn, SO sắp giao, Job đang sản xuất, Chờ QC | Số lượng hiện tại; dòng nhỏ bên dưới so với hôm qua hoặc tuần trước |
| Cảnh báo quan trọng | Job trễ hạn, OS trễ hạn, DO sắp giao; bấm "Xem chi tiết" để mở danh sách |
| Tiến độ sản xuất (tất cả job) | Biểu đồ tròn theo trạng thái Job (Chưa SX, Đang SX, Chờ QC, Chờ giao hàng, Hoàn thành); lọc theo khoảng ngày |
| Job trễ hạn | Bảng Job, SO, ngày giao, số ngày trễ, trạng thái |
| Gia công ngoài trễ hạn, DO sắp giao | Bảng tương ứng; hiện "Chưa Có Dữ Liệu" khi trống |
| Tỷ lệ đạt QC | Biểu đồ tỷ lệ IQC và OQC đạt |
| Thao tác nhanh | Lối tắt: Tạo LSX (Job), Tạo DO, Tạo NCR, Đề xuất mua, Nhập OS về, Nhập kho |
TIP
Nút trong "Thao tác nhanh" bị làm mờ khi tài khoản không có quyền hoặc điều kiện chưa đủ.
Số liệu có thể khác danh sách
Con số "SO đang chạy / SO trễ hạn" trên Bảng điều khiển có thể khác con số "Đang thực hiện / Trễ hạn" ở các thẻ trên màn hình danh sách đơn hàng, vì cách tính khác nhau. Khi cần số chính xác, hãy lọc trực tiếp ở danh sách.
Cách làm việc với bảng danh sách
Hầu hết màn hình danh sách đều theo cùng một khuôn:
- Thẻ thống kê ở trên cùng, tính theo bộ lọc đang chọn.
- Ô tìm kiếm và bộ lọc (trạng thái, khoảng ngày, người phụ trách…).
- Bảng có ô tích chọn từng dòng và cột Thao tác (xem, sửa, xoá).
- Nút Xuất để xuất biểu mẫu hoặc Excel cho các dòng đã tích chọn.
- Phân trang ở cuối: số bản ghi và số dòng mỗi trang.